Anh - Việt - assembly

cách phát âm
n. hội đồng, hội, hội nghị, sự hội họp, sự tập hợp, tụ tập, sự ráp máy, tiếng kèn hiệu tập hợp, sự tụ hội
a. hội đồng quốc gia

Anh - Anh - assembly

cách phát âm
n. meeting, conference; gathering; act of putting together parts; legislature; set; congregation
n. low-level programming language that is very close to machine language (Computers)
n. assembly, meeting, conference; gathering; act of putting together parts; legislature; set; congregation

Anh - Pháp - assembly

cách phát âm
n. assemblée, réunion, congrès, conférence; rassemblement; assemblage; Assemblée législative; communauté, congrégation
n. assemblage, langage d'assemblage, langage assembleur; langage de seuil, langage de programmation élémentaire correspondant au langage machine (Informatique)

Anh - Đức - assembly

cách phát âm
n. Versammlung

Anh - Hindi - assembly

cách phát âm
n. विधान-सभा, सभा, गोष्ठी, महफ़िल
a. असेंबली

Anh - Indonesia - assembly

cách phát âm
n. pertemuan, rapat, kumpulan, apel, begadrung, majelis, sidang, pemasangan

Anh - Tiếng Ý - assembly

cách phát âm
s. assemblea, riunione, adunanza; costruzione, montaggio; complesso; pezzi, elementi; (Mil) adunata, segnale d'adunata; radunata
s. (inform.) linguaggio assembler, linguaggio di programmazione base equivalente al linguaggio di macchina

Anh - Ba Lan - assembly

cách phát âm
n. zgromadzenie się, apel w wojsku, sygnał apelowy, montaż

Anh - Bồ Đào Nha - assembly

cách phát âm
s. assembléia; congresso; reunião; montagem; congregação; comunidade; perfeição; enciclopédia; parlamento
s. (informática) linguagem Assembly, linguagem limiar, linguagem de programação básica equivalente à linguagem de máquina

Anh - Rumani - assembly

cách phát âm
n. adunare, întrunire, consiliu, şedinţă, sobor, reuniune, asamblare {tehn.}, montare

Anh - Nga - assembly

cách phát âm
с. сбор, собрание, ассамблея, общество; законодательное собрание, законодательный орган; агрегат, механизм, сборка, монтаж; сигнал сбора

Anh - Tây Ban Nha - assembly

cách phát âm
s. asamblea, auditorio, cónclave, concurso de personas, congregación, congreso, convención, junta; ensambladura, acopladura, ensamblaje, ensamble
s. (inform.) Assembler, lenguaje de programación básico, equivalente al lenguaje de máquina

Anh - Thổ Nhĩ Kỳ - assembly

cách phát âm
i. toplantı, kongre, kurul, meclis; montaj, çevirme (bilgisayar), içtima [ask.]

Anh - Ukraina - assembly

cách phát âm
n. збір, зібрання, асамблея, законодавчий орган, комплект, агрегат, монтаж, зосередження
a. монтажний

Anh - Hà Lan - assembly

cách phát âm
zn. bijeenkomst, vergadering; congres; samenkomst; groepering; montering; parlement; gemeenschap
zn. (in computers) Assembler taal; basis computertaal die rechtstreeks in machinetaal kan worden omgezet

Anh - Hy Lạp - assembly

cách phát âm
ουσ. συνδεσμολογία, συνέλευση

Anh - Ả Rập - assembly

cách phát âm
‏جمعية، إجتماع، المجمعة، مجلس النواب، تركيب، مجلس، جمهور، مجمع، الجمعية‏

Anh - Trung - assembly

cách phát âm
(名) 与会者; 集会; 聚集在一起的人; 集合
(名) 与会者; 集会; 聚集在一起的人; 集合; 与机械语言很相近的低级编程语言 (计算机语言)

Anh - Trung - assembly

cách phát âm
(名) 與會者; 集會; 聚集在一起的人; 集合

Anh - Nhật - assembly

cách phát âm
(名) 集会; 議会; 組み立て; 州議会下院; 集合
(名) (コンピュータ) アッセンブリ言語, 計算機言語向き基本プログラム言語

Anh - Hàn - assembly

cách phát âm
명. 집회, 모임; 집합; 조립; 입법부


© dictionarist.com