Anh - Việt - care of

cách phát âm
n. giữ gìn sức khỏe
a. dưới sự chăm nôm săn sóc

Anh - Anh - care of

cách phát âm
through someone, via another, C/O (instruction on a letter indicating that it is to be delivered to someone who is staying at an address which is not their own)

Anh - Pháp - care of

cách phát âm
chez, aux bons soins de; à l'attention de, pour, c/o (instruction indiquée pour remettre une lettre en personne quand celle-ci habite chez qqn d'autre)

Anh - Đức - care of

cách phát âm
bei

Anh - Hindi - care of

cách phát âm
prep. माध्यम: के माध्यम से, द्वारा: के द्वारा

Anh - Tiếng Ý - care of

cách phát âm
presso

Anh - Bồ Đào Nha - care of

cách phát âm
aos cuidados de (no endereço de uma carta)

Anh - Nga - care of

cách phát âm
по адресу, через

Anh - Tây Ban Nha - care of

cách phát âm
para entregar a (correo dirigido a la dirección de otra persona)

Anh - Thổ Nhĩ Kỳ - care of

cách phát âm
eliyle (mektup)

Anh - Hà Lan - care of

cách phát âm
per adres (postadres p/a)

Anh - Ả Rập - care of

cách phát âm
‏مزيد من العناية‏
‏من فضل‏

Anh - Trung - care of

cách phát âm
由...转交

Anh - Trung - care of

cách phát âm
由...轉交

Anh - Nhật - care of

cách phát âm
気付

Anh - Hàn - care of

cách phát âm
전교씨 댁, 전교씨 방, 전교아무개씨 댁, 전교아무개씨 방


© dictionarist.com