Anh - Việt - chap

cách phát âm
n. người mua, vết nẻ da, chỗ da nứt, người bán dạo, gõ cửa, gò má, một kẻ, khách hàng
v. làm nứt, gò má súc vật, hàm của cái kềm, làm nẻ, một người
a. một con người trai

Anh - Anh - chap

cách phát âm
n. rift, gap, breach; guy, fellow
v. be cracked or split; crack, split

Anh - Pháp - chap

cách phát âm
n. fissure; crevasse; type, mec
v. être fendu, être fêlé; fissurer

Anh - Đức - chap

cách phát âm
n. Sprung; Riß; Bursche
v. aufplatzen lassen; ritzen

Anh - Hindi - chap

cách phát âm
n. लौंडा, छोकरा, शिगाफ़, दरार, छेद, बाल
v. कड़कना, तड़कना, फटना, फट जाना

Anh - Indonesia - chap

cách phát âm
n. anak, bujang, laki-laki, celah, pipi
v. merekah, kasar: menjadi kasar, menumbuk

Anh - Tiếng Ý - chap

cách phát âm
s. screpolatura; crepa, spaccatura, fenditura; tipo
v. screpolare, fendere

Anh - Ba Lan - chap

cách phát âm
n. pęknięcie, jegomość, typ {pot.}, człowiek, człek {pot.}, ancymonek, pasażer, policzek, podgardle, typek
v. popękać, opierzchnąć, spierzchnąć

Anh - Bồ Đào Nha - chap

cách phát âm
s. fenda, abertura; indivíduo, jovem, amigo
v. fender, abrir, gretar

Anh - Rumani - chap

cách phát âm
n. falcă, tip, flăcău {fam.}, băiat {fam.}, crăpătură a pielii
v. crăpa

Anh - Nga - chap

cách phát âm
с. малый, парень; ссадина; трещина, щель; челюсть, пасть, щека
г. раскалывать, трескаться, образовывать трещину

Anh - Tây Ban Nha - chap

cách phát âm
s. grieta; tipo, socio, individuo
v. agrietar, rajar; rajarse, resquebrajarse

Anh - Thổ Nhĩ Kỳ - chap

cách phát âm
f. çatlatmak (deri), kızartmak, çatlamak (cilt), yarılmak
i. adam, arkadaş, ahbap; çene, yanaklar, çatlak (cilt), yarık

Anh - Ukraina - chap

cách phát âm
n. хлопець, щілина, тріщина, садно, щелепа, щока
v. займатися купівлею-продажем, утворювати тріщину, репатися, потріскатися, тріскатися

Anh - Hà Lan - chap

cách phát âm
zn. spleet, scheur; vent, kerel
ww. (doen) barsten , kloven

Anh - Hy Lạp - chap

cách phát âm
ουσ. σαγόνι, φιλαράκος, τύπος, σκάσιμο επιδερμίδας, σκάσιμο
ρήμ. σκάζω, ραγίζω

Anh - Ả Rập - chap

cách phát âm
‏زبون، غلام، رجل، شاب، شق، لكمة، ضربة، فك‏
‏تشقق، تصدع، غلق، فلق‏

Anh - Trung - chap

cách phát âm
(名) 皲裂; 龟裂#家伙, 男人, 小伙子
(动) 使皲裂; 使龟裂; 出现皲裂; 出现龟裂

Anh - Trung - chap

cách phát âm
(名) 皸裂; 龜裂#傢伙, 男人, 小伙子
(動) 使皸裂; 使龜裂; 出現皸裂; 出現龜裂

Anh - Nhật - chap

cách phát âm
(動) ひびが切れる; 荒れる
(名) 奴; ひび

Anh - Hàn - chap

cách phát âm
명. 피부가 틈, 갈라짐; 놈, 녀석
동. 트다; 갈라지다, 틈이 나다


Thì của động từ

Present participle: chapping
Present: chap (3.person: chaps)
Past: chapped
Future: will chap
Present conditional: would chap
Present Perfect: have chapped (3.person: has chapped)
Past Perfect: had chapped
Future Perfect: will have chapped
Past conditional: would have chapped
© dictionarist.com