Anh - Việt - dip

cách phát âm
n. sự nhúng xuống, nhận xuống, tầm nước của thuyền, độ nghiên của kim chỉ nam, chổ đất lõm, chổ đất lún, chổ đất sụp, chiều dốc, trũng nước động ở ruộng, thứ nến cây rẻ tiền
v. nhúng, chùi sạch, sụp xuống, đâm xuống, bàn sơ qua

Anh - Anh - dip

cách phát âm
n. immersion in a liquid; decrease, decline; reduction, lowering
v. immerse in a liquid; decrease, decline; reduce, lower
n. DIP

Anh - Pháp - dip

cách phát âm
n. trempage; descente; déclivité; baisse
v. tremper; descendre; pencher; baisser

Anh - Đức - dip

cách phát âm
n. Bad; Eintauchung; Schräge
v. eintauchen, versinken; sinken; runterlassen

Anh - Hindi - dip

cách phát âm
n. डुबकी, ग़रक़ी, ग़ोता, आप्लावन, नहाना, चटनी, बघार, सालन, गढ़ा, ग़ार
v. भरना, डुबाना, डुबा देना, ग़ोता लगाना, टीन से मढ़ना

Anh - Indonesia - dip

cách phát âm
n. mandi, masuk ke dlm air: hal masuk ke dlm air, desinfeksi, lubang, menurun: tempat yg menurun, keju untuk pesta
v. memasukkan, masuk ke dlm air, membaca dgn cepat, mempelajari, memakai, menurunkan dan menaikkan, menaikturunkan, mencedok, turun, menukik

Anh - Tiếng Ý - dip

cách phát âm
s. immersione, tuffo; pendenza, pendio, discesa, declivio; depressione, avvallamento; (fam) breve nuotata; (fig) leggera flessione; posizione abbassata; candela di sego; (Minier, Geol) pendenza
v. immergere, bagnare, tuffare; prender su, tirare fuori; abbassare; (Zootecn) immergere in un liquido disinfettante; (Mar) inclinare; abbassare in segno di saluto; attenuare

Anh - Ba Lan - dip

cách phát âm
n. spadek, stoczek, upad
v. zanurzać, zamoczyć, pochylać, skąpać, pikować, przechylić {auto}, obniżyć się, zniżać się, zanurzyć, zamaczać, pochylić

Anh - Bồ Đào Nha - dip

cách phát âm
s. mergulho; inclinação; declive; imersão
v. mergulhar; imergir ; submergir; afundar; banhar

Anh - Rumani - dip

cách phát âm
n. afundare, cufundare, înmuiere, coborâre aparentă a orizontului, coborâre, pantă, povârniş, înclinare, înclinaţie a acului magnetic, lumânare de seu, soluţie
v. afunda, scufunda, cufunda, înmuia, muia, cufunda: se cufunda în apă, lăsa în jos, uda, vârî, înclina: se înclina, coborî, micşora lumina, boteza {bis.}, povârni: se povârni

Anh - Nga - dip

cách phát âm
с. погружение, окунание, купание; впадина, уклон, углубление; соус, подливка; жидкость; маканая свеча; приспущенное положение флага; откос; наклонение видимого горизонта, наклонение магнитной стрелки; резкое падение высоты; вор-карманник
г. погружать, окунать, обмочить, макать, погружаться, окунаться, нырять; поверхностно просматривать, невнимательно просматривать; пытаться выяснить что-л.; наклонять, наклоняться; резко терять высоту, спускаться, падать, понижаться

Anh - Tây Ban Nha - dip

cách phát âm
s. inmersión, chapuzón; remojo, buzamiento; salsa; depresión, hoyada, sitio hundido
v. sumergir, bañar, hundir, inmergir, refundir, zambullir; zambullirse, buzar, sumergirse; chapuzar; servir con cucharón

Anh - Thổ Nhĩ Kỳ - dip

cách phát âm
f. batırmak, bandırmak, banmak, daldırmak, dalmak, dalış yapmak, batmak; eğim yapmak, eğilmek; bayrağı yarıya indirmek; farları kısmak; alçalmak; göz atmak; çökmek; elini cebine atmak; elini atmak
i. dalma, batma, daldırma, bandırma; dalış yaparak tekrar yükselme; eğilme, eğim; yokuş, iniş; çökme, toprak çökmesi; çukur; el koyma; yankesici [arg.]; sos

Anh - Ukraina - dip

cách phát âm
n. занурення, купання, заглиблення, розчин, соус
v. занурювати, занурюватися, знайомитися: побіжно знайомитися, умочати, дезінфікувати, заринати, мачати, мочати, поринати

Đức - Anh - dip

cách phát âm
v. immerse in a liquid; decrease, decline; reduce, lower

Thổ Nhĩ Kỳ - Anh - dip

cách phát âm
n. immersion in a liquid; decrease, decline; reduction, lowering
v. immerse in a liquid; decrease, decline; reduce, lower
n. DIP

Anh - Hà Lan - dip

cách phát âm
zn. duik(en); inzinking; daling; dompeling
ww. dompelen; dalen; salueren; duiken

Anh - Hy Lạp - dip

cách phát âm
ουσ. βουτιά
ρήμ. βυθίζω, γέρνω

Thổ Nhĩ Kỳ - Pháp - dip

cách phát âm
fond [le], pied [le], cul [le]

Thổ Nhĩ Kỳ - Đức - dip

cách phát âm
n. Boden, Grund

Thổ Nhĩ Kỳ - Nga - dip

cách phát âm
n. дно (N), глубина (F), днище (N), низ (M), основание (N), подножие (N)
adj. задний

Anh - Ả Rập - dip

cách phát âm
‏خفض ثم ثانية، سقط، تصفح كتابا، غمس، عتم، نزل العلم، إنغمس، قحم، صنع، غرف، تورط، غرق، إنحنى، إنحدر، غطس‏

Anh - Trung - dip

cách phát âm
(名) 浸泡; 倾斜; 蘸湿; 下沉
(动) 浸; 把伸入; 泡; 舀取, 汲出; 浸一下; 倾斜; 下沉, 下降; 舀, 掏

Anh - Trung - dip

cách phát âm
(名) 浸泡; 傾斜; 蘸濕; 下沈
(動) 浸; 把伸入; 泡; 舀取, 汲出; 浸一下; 傾斜; 下沈, 下降; 舀, 掏

Anh - Nhật - dip

cách phát âm
(動) 浸す; つける; 突っ込む; すくい出す; 手を突っ込む
(名) 浸すこと; ひと浴び; 傾斜; 沈下

Anh - Hàn - dip

cách phát âm
명. 살짝 담그기; 줄어듬; 감소
동. 담그다; 줄어들다; 감소하다


dictionary extension

Thì của động từ

Present participle: dipping
Present: dip (3.person: dips)
Past: dipped
Future: will dip
Present conditional: would dip
Present Perfect: have dipped (3.person: has dipped)
Past Perfect: had dipped
Future Perfect: will have dipped
Past conditional: would have dipped
© dictionarist.com