alimentación ở Tiếng Pháp

cách phát âm
1. (general) alimentation (f)
2. (comestibles) nourriture (f); aliments (mp)
3. (comida) alimentation (f)

Ví dụ câu

The aid may be financed up to a maximum of 50 % of the health programme from funds provided by the Ministry of Agriculture, Fisheries and Food (Ministerio de Agricultura, Pesca y Alimentación - MAPA)
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

1. alimento
2. bromatología



dictionary extension
© dictionarist.com