fiel ở Tiếng Pháp

cách phát âm
(conduite) malicia (f); rencor (m); malevolencia (f)

fiel ở Tiếng Pháp

cách phát âm
1. (ejemplar) conforme; exact; fidèle
2. (amistad) fidèle; loyal; véritable; vrai
3. (dedicado) dévoué; attaché; fidèle 4. (religión - hombre) croyant (m)

Ví dụ câu

Fiel's not here, Camila.
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

1. haine: animosité, antipathie, acrimonie, aigreur, méchanceté, humeur, venin
2. bile
3. chagrin: douleur, peine, amertume, rancœur



dictionary extension
© dictionarist.com