alimentación ở Tiếng Đức

cách phát âm
n. ernährung, verpflegung, verköstigung, fütterung, essen, kost, speisung, beschickung, zuführung, zuleitung

Ví dụ câu

The aid may be financed up to a maximum of 50 % of the health programme from funds provided by the Ministry of Agriculture, Fisheries and Food (Ministerio de Agricultura, Pesca y Alimentación - MAPA)
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

1. alimento
2. bromatología



dictionary extension
© dictionarist.com