tonto ở Tiếng Hàn

cách phát âm
n. 바보
adj. 어리석은, 백치의, 무의미한, 우둔한

Ví dụ câu

His film work included roles well received by critics in "The Group," "Harry and Tonto" and "Primary Colors."
cách phát âm cách phát âm
You ready to saddle up and ride, Tonto?
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

necio: estúpido, torpe, inepto, bobo

© dictionarist.com