embarrassing ở Tiếng Ả Rập

cách phát âm
‏مربك، محير‏

Ví dụ câu

I didn't want to embarrass you.
لم أكن أريد أن أحرجك.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The mother was embarrassed at her son's bad manners.
كانت الأم خجِلةً من تصرفات ابنها السيئة.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

hard to deal with; especially causing pain or embarrassment: unenviable, awkward, hard, sticky, difficult
causing to feel shame or chagrin or vexation: mortifying, unpleasant



© dictionarist.com