essentially ở Tiếng Ả Rập

cách phát âm
‏جوهريا، أساسيا‏

Ví dụ câu

Essentially, they have exited the middle ages and entered the modern world.
بشكل أساسي، خرجت هذه المدن من العصور الوسطى ودخلت العالم المعاصر.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
However, this can be found only in the urban areas; Moroccan cities might be big, but the country remains essentially rural.
على كل حال، يمكنك أن تجدهم في المناطق الحضرية فقط؛ ذلك أن المدن المغربية قد تكون كبيرة و لكن بقية البلد ما زالت قروية بشكل أساسي.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

in essence; at bottom or by one's (or its) very nature: basically, fundamentally


© dictionarist.com