feast ở Tiếng Ả Rập

cách phát âm
‏موسم، عيد، وليمة، مأدبة، متعة بالغة‏
‏أولم، تناول طيب الطعام، إستمتع إستمتاعا بالغا، متع، إحتفل بعيد ديني، قصف‏

Ví dụ câu

That feast was one of the best I ever had.
كانت الوليمة من أطيب ما ذقت.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
A contented mind is a perpetual feast.
القناعة كنزٌ لا يفنى.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. celebration: anniversary, carnival, banquet, carousal, ceremony, commemoration
2. banquet: spread, repast, barbecue
3. eat: stuff oneself
4. delight: gratify



© dictionarist.com