stronghold ở Tiếng Ả Rập

cách phát âm
‏حصن، معقل، قلعة‏

Ví dụ câu

Although Iran is nowadays known for being a stronghold of Shia Islam, most Persian Muslims were Sunni until the XVth century.
رغم أن إيران مشهورة بأنها معقل الفكر الشيعي في عصرنا، إلا أن معظم أهلها كانوا من السنة حتى القرن الخامس عشر.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

a strongly fortified defensive structure: dungeon, defence, defense, defensive structure, blockhouse, redoubt, keep, bastion, hold, citadel, donjon, fastness

dictionary extension