bodybuilder ở Tiếng Bồ Đào Nha

cách phát âm
s. modelador de corpo

Ví dụ câu

People who do bodybuilding are called bodybuilders.
As pessoas que se dedicam ao fisiculturismo são chamadas de fisiculturistas.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
We're bodybuilders.
Nós somos fisiculturistas.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

someone who does special exercises to develop a brawny musculature: someone, somebody, muscleman, muscle builder, soul, mortal, person, individual, muscle-builder, musclebuilder


© dictionarist.com