efficacious ở Tiếng Bồ Đào Nha

cách phát âm
adj. eficaz

Ví dụ câu

The directive will be more efficacious if the Member States can negotiate a harmonised system of penalties.
A directiva tornar ­se ­á mais eficaz se os Estados Membros forem capazes de negociar a harmonização do sistema de sanções.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, potent, persuasive, influential, convincing



dictionary extension
© dictionarist.com