efficacious ở Tiếng Hà Lan

cách phát âm
bn. doeltreffend

Ví dụ câu

The directive will be more efficacious if the Member States can negotiate a harmonised system of penalties.
De doeltreffendheid van de richtlijn wordt beter als de lidstaten over de harmonisatie van de sancties kunnen onderhandelen.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, potent, persuasive, influential, convincing



dictionary extension
© dictionarist.com