twinge ở Tiếng Hà Lan

cách phát âm
zn. steek, korte stevige pijn, scheut (v. pijn); kwelling; wroeging
ww. korte hevige pijn veroorzaken; scherpe pijn voelen

Ví dụ câu

It is therefore with a twinge of sorrow that I declare the session of the European Parliament adjourned.
Met lichte weemoed verklaar ik daarom de zitting van het Europees Parlement te zijn onderbroken.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

pain: spasm, pang, convulsion, cramp


© dictionarist.com