verve ở Tiếng Hà Lan

cách phát âm
n. panache

verve ở Tiếng Hà Lan

cách phát âm
zn. verve, gloed, geestdrift, bezieling

Ví dụ câu

The enormous advantages for tourists are highlighted with a great deal of verve.
Met veel verve wordt gewezen op de enorme voordelen van de euro voor toeristen.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!


© dictionarist.com