abstruse ở Tiếng Hy Lạp

cách phát âm
επίθ. δυσνόητος

Ví dụ câu

I think that all the speakers, starting with the Commissioner, have highlighted the somewhat abstruse nature of comitology.
Νομίζω ότι όλοι οι ομιλητές, με πρώτη-πρώτη την Επίτροπο, τόνισαν την κάπως δυσνόητη φύση της επιτροπολογίας.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

complex: involved, intricate, abstract, obscure, difficult, perplexing, puzzling



© dictionarist.com