strong breeze ở Tiếng Hy Lạp

cách phát âm
ουσ. ισχυρόσ άνεμοσ

Ví dụ câu

The wind was favourable. It blew from the west as a strong breeze.
cách phát âm cách phát âm
A6. Asymmetric fractional running gennaker usedfor open courses and strong breeze.
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

wind moving 25-31 knots; 6 on the Beaufort scale: wind scale, gentle wind, zephyr, air, Beaufort scale, breeze


dictionary extension
© dictionarist.com