vitalise ở Tiếng Hy Lạp

cách phát âm
Ρημ. ζωογονώ, αναζωογονώ,

Ví dụ câu

Culture has been vitalised, democratised and disseminated widely.
Ο πολιτισμός αναζωογονήθηκε, εκδημοκρατίστηκε και διαδόθηκε ευρέως.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
This is a vitalising of democratic freedom of speech.
Αυτό είναι βέβαια μία αναζωογόνηση της δημοκρατικής ελευθερίας του λόγου.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

spirit: vitalize, excite, animate, inspirit, encourage, instil


dictionary extension
© dictionarist.com