picturesque ở Tiếng Indonesia

cách phát âm
a. indah, indah: sangat indah, permai, mengasyikkan: yg mengasyikkan, menarik, unik

Ví dụ câu

Naples is a picturesque city.
Naples adalah kota yang indah.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

suggesting or suitable for a picture; pretty as a picture: beautiful
strikingly expressive: colourful, colorful


dictionary extension
© dictionarist.com