efficacious ở Tiếng Pháp

cách phát âm
adj. efficace

Ví dụ câu

The directive will be more efficacious if the Member States can negotiate a harmonised system of penalties.
L' efficacité de la directive sera renforcée si les États membres parviennent à s' entendre sur l' harmonisation du régime de sanctions.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, potent, persuasive, influential, convincing



dictionary extension
© dictionarist.com