forename ở Tiếng Pháp

cách phát âm
n. prénom

Ví dụ câu

   – Mr President, Mr Barroso, your forename is Manuel, which is pronounced Manolis or Manolios in Greek.
   - Monsieur le Président, Monsieur Barroso, votre prénom est Manuel, soit Manolis ou Manolios en grec.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

given name: first name, Christian name



dictionary extension
© dictionarist.com