go on stage ở Tiếng Pháp

cách phát âm
monter sur scène, faire du théâtre

Ví dụ câu

She ran over her lines once before she went on stage.
Elle a revu une fois son texte avant de monter sur scène.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!


dictionary extension
© dictionarist.com