short-tempered ở Tiếng Pháp

cách phát âm
adj. irritable, coléreux

Ví dụ câu

I'm short-tempered, and a loose-tongued man.
Je suis quelqu'un qui s'emporte vite et qui a la critique facile.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Tom has a short temper.
Tom est soupe au lait.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

hot-headed: choleric, fiery, hasty, irascible, quick-tempered, passionate, testy


dictionary extension
© dictionarist.com