taper ở Tiếng Pháp

cách phát âm
n. cierge
v. s'effiler; s'unifier
adj. en forme de pointe

taper ở Tiếng Pháp

cách phát âm
v. beat; slap, clap; beat down, rap, punch; type; stamp, swat, thump

Ví dụ câu

For three days after death hair and fingernails continue to grow but phone calls taper off.
Trois jours après la mort, les cheveux et les ongles continuent à pousser mais les appels téléphoniques se font plus rares.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

reduce: decrease, diminish, lower, lessen, depreciate, disparage, degrade



© dictionarist.com