acrimonious ở Tiếng Rumani

cách phát âm
a. acrimonios, acru, caustic, muşcător, aspru

Ví dụ câu

Instead of having this very acrimonious debate, we should try and clarify the issues.
În loc să purtăm această dezbatere caustică, ar trebui să încercăm să clarificăm problemele.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

marked by strong resentment or cynicism: resentful, bitter


© dictionarist.com