ranting ở Tiếng Rumani

cách phát âm
v. declama, vorbi cu emfază

Ví dụ câu

I myself cannot see the solution in this kind of rather short-sighted ideological ranting.
Personal, nu văd soluţia în acest gen de declamaţii ideologice cam mărginite.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

a loud bombastic declamation expressed with strong emotion: screed, rant, harangue, declamation


dictionary extension
© dictionarist.com