ranting ở Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

cách phát âm
[rant] f. yüksekten atmak, atıp tutmak, bağırarak ve mimiklerle konuşmak, ateş püskürmek

Ví dụ câu

Actually, because
of your little rant,
Aslında, senin çenenden ötürü...
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The last time I saw Tom, he was ranting about something.
Tom'u son gördüğümde bir şey hakkında atıp tutuyordu.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

a loud bombastic declamation expressed with strong emotion: screed, rant, harangue, declamation


© dictionarist.com