youthful ở Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

cách phát âm
s. gençlik, genç, dinç, diri, gençlere özgü

Ví dụ câu

Tom looks youthful.
Tom genç görünüyor.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Though he is old, he has a youthful spirit.
Yaşlı olmasına rağmen genç bir ruhu var.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. active: enthusiastic, vigourous, fresh, limber, lithe, buoyant, prankish
2. young: childlike, adolescent, juvenile



dictionary extension
© dictionarist.com