efficacious ở Tiếng Đức

cách phát âm
adj. wirksam, effektiv

Ví dụ câu

The directive will be more efficacious if the Member States can negotiate a harmonised system of penalties.
Die Effizienz der Richtlinie wird erhöht, wenn die Mitgliedstaaten über die Harmonisierung der Sanktionen beraten können.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, potent, persuasive, influential, convincing



dictionary extension
© dictionarist.com