potentiality ở Tiếng Đức

cách phát âm
n. Möglichkeit, Macht; innere Kraft; Potential

Ví dụ câu

It contains virtualities and potentialities which open up areas of endeavour for community action.
Er enthält Möglichkeiten und Chancen, durch die der Gemeinschaftsaktion neue Bereiche eröffnet werden.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

probability: prospect, likelihood, possibility


© dictionarist.com