punch-drink ở Tiếng Đức

cách phát âm
adj. benommen, durcheinander

Ví dụ câu

Mr President, those still here listening to our debate are punch-drunk from the dozens of speeches we have heard.
Herr Präsident, diejenigen, die hier noch zuhören, sind schon ganz erschlagen von den vielen Wortmeldungen.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!


© dictionarist.com