youthfully ở Tiếng Đức

cách phát âm
jung, jugendlich

Ví dụ câu

To our youthfully naive way of thinking, this was the epitome of the arbitrariness and ruthlessness of a particular system.
Für uns war das, in diesem jugendlich-kindlichen Verständnis der Inbegriff von Willkür und von Rücksichtslosigkeit eines bestimmten Systems.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

in a youthful manner


© dictionarist.com