persuasive ở Tiếng Hàn

cách phát âm
형. 설득력이 있는, 납득시키는

Ví dụ câu

In other words, a successful debater is persuasive.
다른 말로 바꾸자면, 성공적인 디베이터는 설득력 있는 사람이다.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The salesman had a very persuasive way of talking.
그 판매원은 매우 설득력 있는 대화술을 가지고 있었다.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

effective: cogent, efficacious, potent, influential, convincing



© dictionarist.com