twinge ở Tiếng Hàn

cách phát âm
명. 갑작스런 쑤시는 듯한 아픔( 육체적, 정신적 또는 감정적으로)
동. 순간적으로 쑤시다; 갑작스럽게 쑤시고 아프게 하다

Ví dụ câu

He felt a twinge in a muscle behind his right shoulder.
그는 오른쪽 어깨 뒤쪽에 찌르는듯한 아픔을 느꼈다.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

pain: spasm, pang, convulsion, cramp



© dictionarist.com