weak headed ở Tiếng Nga

cách phát âm
a. 1. слабоумный 2. легко пьянеющий

Ví dụ câu

Madame, I have a tender heart and weak head.
Мадам, у меня чувствительное сердце и слабая голова.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!


© dictionarist.com