ascent ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(名) 登ること; 向上; 上り坂

Ví dụ câu

The Alpinists carried out the ascent, but they did not return safely.
その登山家たちは登頂をなしとげたが無事に帰れなかった。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
They made first ascent of Mount Everest.
彼らはエベレストに初登頂した。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. acclivity: incline, slope, upgrade
2. rising: climbing, rise, mounting


dictionary extension
© dictionarist.com