grouchy ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(形) 愚痴っぽい; 不機嫌な

Ví dụ câu

Jane has been quiet and grouchy for the past few days.
ここ数日間、ジェーンは口も利かず不機嫌だ。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

cross: irritable, peevish, short-tempered, testy, touchy, sour, acrimonious


dictionary extension
© dictionarist.com