hexahedron ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(名) 六面体

Ví dụ câu

One of Julian's latest works is "Level Head", an incredible spatial memory game based on a hexahedron.
cách phát âm cách phát âm
Select here the value which represents the minimum number of pixels contained in a hexahedron before it can be considered valid.
cách phát âm cách phát âm

Từ đồng nghĩa

any polyhedron having six plane faces: polyhedron, rhombohedron

© dictionarist.com