influx ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(名) 流入; 殺到; 流れ出たところ

Ví dụ câu

The determining factor in question is whether this social welfare plan can facilitate the influx of immigrants.
問題となっている決定要因は、この社会福祉計画が移民の流入を促進するかどうかということである。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
The influx of foreign workers has caused a serious housing problem in this area.
外国人労働者の流入が、この地域で深刻な住宅難を引き起こした。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

inflow: crowd


© dictionarist.com