irritable ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(形) 怒りっぽい; いらいらした; 被刺激性の(医学)

Ví dụ câu

I'm really irritable lately. My favorite soccer team is in a slump.
応援しているサッカーチームが負けつづけているので、苛々する。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
They are all irritable.
みんな気が立っている。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

sullen: moody, morose, silent, reserved, sour, vexatious, crabbed


dictionary extension
© dictionarist.com