potent ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(形) 強い; 力のある; 強力な

Ví dụ câu

His influence is still potent.
彼の影響力は未だ衰えていない。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
New Year shrine visit; which shrines are potent?
初詣、ご利益があるのはどこの神社?
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. effective: cogent, efficacious, persuasive, influential, convincing
2. powerful: mighty, puissant, strong
3. useful: efficient, stiff, effective



© dictionarist.com