resourcefulness ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(名) 機知に富むこと

Ví dụ câu

A man who lacks resourcefulness is useless.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

the quality of being able to cope with a difficult situation: resource
the ability to deal resourcefully with unusual problems: resource, ingenuity, ingeniousness, imagination, inventory, armory, inventiveness, armoury, cleverness