youthful ở Tiếng Nhật

cách phát âm
(形) 若い; 若々しい; 若者らしい

Ví dụ câu

Though he is old, he has a youthful spirit.
彼は年はとっているが気は若い。
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. active: enthusiastic, vigourous, fresh, limber, lithe, buoyant, prankish
2. young: childlike, adolescent, juvenile



dictionary extension
© dictionarist.com