alive ở Tiếng Việt

cách phát âm
a. còn sống, sống lại, giử một kỷ niệm, chú ý đến, tồn tại

Ví dụ câu

The fish he caught yesterday is still alive.
Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

possessing life: living, life, liveborn, vital, live, animation, vitality, animate, aliveness, viable
(often followed by `with') full of life and spirit: lively
having life or vigor or spirit: reanimated, full of life, revived, spirited, vital, enlivened, animated, lively
in operation: active, existent, existing
mentally perceptive and responsive: aware, awake, cognizant, cognisant, alert
(followed by `to' or `of') aware of: sensitive
capable of erupting: active, live


dictionary extension
© dictionarist.com