assistance ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. sự giúp đở

Ví dụ câu

We need emergency assistance.
Chúng tôi cần giúp đỡ khẩn cấp.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose: ministration, help, encouragement, thanks, self-help, facilitation, succour, service, comfort, resort, boost, assist, hand, lift, accommodation, refuge, recourse, helping hand, succor, relief, activity, aid, support
a resource: aid, resource, help


© dictionarist.com