body ở Tiếng Việt

cách phát âm
n. thân thể, thân thể người, đoàn, đám đông, thùng, mình
v. cu lô
a. thân cây

Ví dụ câu

Wet clothes clung to her body.
Quần áo ướt dính chặt lấy cơ thể cô ta.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
They found the body of a newborn baby in a freezer.
Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Tom has red spots all over his body.
Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!




© dictionarist.com