brave ở Tiếng Việt

cách phát âm
v. thách đố
a. can đảm, dủng cảm, ăn mặt đẹp

Ví dụ câu

Tom is a brave person.
Tom là một người can đảm.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!
Tom is a brave person.
Tom là một người dũng cảm.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

1. bright: brilliant, debonair, colourful, effective, fine, gay, showy
2. courageous: defiant, bold, game, chivalrous, hardy, confident, stalwart
3. warrior: hero, stalwart, soldier, knight
4. face: challenge, risk, dare, confront, defy, court



© dictionarist.com