clever ở Tiếng Việt

cách phát âm
a. khéo léo, lanh lợi, tài giỏi, thông minh, quỹ quyệt

Ví dụ câu

Jane is as clever as any girl in her class.
Jane thông minh như những đứa bé gái khác trong lớp của nó.
cách phát âm cách phát âm cách phát âm Report Error!

Từ đồng nghĩa

showing self-interest and shrewdness in dealing with others: cagy, canny, cagey, smart
mentally quick and resourceful: intelligent, apt
showing inventiveness and skill: ingenious, adroit, cunning



© dictionarist.com